12 thì trong tiếng Anh: công thức, cách dùng và dấu hiệu nhận biết · 1. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN – Simple Present tense · 2. Thì hiện tại tiếp diễn – Present Continuous. ·
12 thì trong tiếng Anh: công thức, cách dùng và dấu hiệu nhận biết · 1. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN – Simple Present tense · 2. Thì hiện tại tiếp diễn – Present Continuous. ·
12 thì trong tiếng Anh: công thức, cách dùng và dấu hiệu nhận biết · 1. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN – Simple Present tense · 2. Thì hiện tại tiếp diễn – Present Continuous. ·